Avatar's phukatana

Ghi chép của phukatana

Học từ vựng tiếng Anh nói về tính cách con người

Trong quá trình giao tiếp với người bạn nước ngoài, bạn muốn nói về tính cách của bạn ấy nhưng lại không biết nói ra sao - từ vựng tiếng anh thương mại. Vì bạn không nắm chắc những từ dùng để miêu tả tích cách một ai đó. Bài viết này sẽ nêu ra một số ít từ vựng miêu tả tích cách thông dụng.  

Aggressive: Hung hăng, xông xáo
Ambitious: Có nhiều tham vọng
Aggressive: Xấu bụng
Bad-tempered: Nóng tính
Careless: Bất cẩn, cẩu thả.
Tacful: khéo xử, lịch thiệp - học từ vựng tiếng anh theo chủ đề
Boast: Khoe khoang
Boring: Buồn chán.
Brave: Anh hung
Careful: Cẩn thận

Cautious: thận trọng, cẩn thận
Cheerful: Vui vẻ
Crazy: Điên khùng
Creative: Sáng tạo
Cruel: Độc ác
Dependable: Đáng tin cậy
dependable: đáng tin cậy - tiếng anh 247
dumb: không có tiếng nói
Clever: Khéo léo
Cold: Lạnh lùng

Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
Mad: điên, khùng
Competitive: Cạnh tranh, đua tranh
creative: sáng tạo
Confident: Tự tin
enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
easy-going: dễ tính
Easy going: Dễ gần.
Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình
Exciting: Thú vị

Extroverted: hướng ngoại
gentle: nhẹ nhàng
Gruff: Thô lỗ cục cằn
humorous: hài hước
honest: trung thực
Hardworking: Chăm chỉ
Haughty: Kiêu căng
Headstrong: Cứng đầu
Faithful: Chung thủy
Friendly: Thân thiện.

Funny: Vui vẻ.
Generous: Hào phóng
Honest: trung thực
Hot-temper: Nóng tính
Humorous: hài hước
Lazy: Lười biếng
hot-temper: nóng tính
selfish: ích kỷ
Loyal: Trung thành
Mad: điên, khùng

Mean: Keo kiệt
Modest: Khiêm tốn
Naughty: nghịch ngợm
imaginative: giàu trí tưởng tượng
intelligent: thông minh(smart)
insolent: Láo xược
Introverted: Hướng nội
Impolite: Bất lịch sự.
Keen: Say mê
Kind: Tốt bụng.

Nỗi lòng của những người thầy, người truyền đạt kiến thức từ vựng tiếng Anh mốn học viên của mình được tiếp thu nhiều kiến thức nhất có thể. 
1477 ngày trước · Bình luận · Loan tin
·  

0 bình luận

Viết bình luận mới
Website liên kết