Avatar's phukatana

Ghi chép của phukatana

Những lỗi về từ vựng tiếng Anh cần tránh

Học tiếng Anh thành thạo không phải một hai ngày mà là một quá trình rèn luyện học tập siêng năng. Tuy vậy, trong quá trình học sẽ gặp nhiều lỗi mắc phải, làm sao để biết mà tránh những lỗi từ vựng trong tiếng Anh(hoc tieng anh giao tiep o dau tot). Chúng tôi sẽ cho các bạn thấy ngay sau đây.

1. Practice/Practise

- “practice” là danh từ (sự thực hành/sự rèn luyện)(hoc tieng anh giao tiep hang ngay)
- “practise” là động từ (thực hành/rèn luyện).
Trong tiếng Anh/Mỹ thì practice vừa là danh từ, vừa là động từ. Nhưng trong tiếng Anh Anh thì practice là danh từ, còn practise là động từ.

2. Bought/Brought- “Bought” là quá khứ của buy

- “Brought” là quá khứ của bring(học tiếng anh online tốt nhất)
Ví dụ: I bought a bottle of wine which had been brought over from France.

3. Desert/Dessert

- Desert:/ˈdezət/ nếu là danh từ, có nghĩa là hoang mạc, sa mạc.
Ví dụ: Sahara is the bigest desert in over the world: Sahara là sa mạc lớn nhất thế giới.
Nếu là động từ với nghĩa: bỏ, bỏ đi, bỏ mặc, ruồng bỏ, bỏ hoang, và phát âm giống với Dessert.
Ví dụ: Mrs Rolding's husband deserted her years ago: Chồng bà Rolding đã ruồng bỏ bà nhiều năm nay.
- Dessert /dɪˈzɜːt/ món khai vị.
Ví dụ: For dessert there was ice cream. Về món khai vị, có món kem.

4. Chose/Choose

- “Choose” /t∫u:z/
- “Chose” /ʃouz/
Chose là động từ thời quá khứ của Choose.
Ví dụ: If you had to choose to visit Timbuktu, chances are you chose to fly there.

5. Lose/Loose

- “lose: chỉ việc mất đi một cái gì đó
- “loose” là tính từ chỉ sự lỏng lẻo.

6. Your/You’re

- “your” dùng để chỉ một vật nào đó thuộc về ai hoặc người nào đó thuộc về người đang nói.
Ví dụ: Your jeans look nice
- “your’re”: là cụm chủ ngữ + động từ (to be).
Ví dụ: You’re beautiful.

>> Nguồn: tienganh247.com.vn
1608 ngày trước · Bình luận · Loan tin
·  

0 bình luận

Viết bình luận mới
Website liên kết