Avatar's san_bk

Ghi chép của san_bk

Tiếng Hàn Trong Ăn Uống

Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ăn Uống


c68kimbabhttp://hannguhiast.com/wp-content/uploads/2016/03/c68kimbab.jpg 600w" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" style="box-sizing: border-box; border: 0px; vertical-align: middle; display: block; margin: 30px auto; max-width: 100%;">
1 : 가공식품:—– ▶thực phẩm gia công
2 : 가락국수:—– ▶mì sợi
3 : 가래떡:—– ▶bánh
4 : 가마니:—– ▶cái bao bố , bao dây
5 : 가물치:—– ▶cá lóc
6 : 가스레인지:—– ▶bếp ga
7 : 가열하다:—– ▶tăng nhiệt
8 : 가자미:—– ▶ca thờn bơn
9 : 가지:—– ▶cà , quả cà tím

10 : 간맞추다:—– ▶nêm vừa vị
11 : 간:—– ▶vị mặn , gia vị
12 : 간보다:—– ▶nêm thử
13 : 간식:—– ▶món ăn phụ , món giữa chừng
14 : 간장:—– ▶nước tương
15 : 갈비:—– ▶sườn
16 : 갈비찜:—– ▶sườn ninh
17 : 갈비탕:—– ▶canh sườn
18 : 갈증나다:—– ▶khát
19 : 갈증:—– ▶cơn khát
20 : 감미 료:—– ▶gia vị
21 : 감:—– ▶quả hồng
22 : 감자:—– ▶khoai tay
23 : 감자 탕:—– ▶canh khoai tây

top1-961814-1374333706_500x0http://hannguhiast.com/wp-content/uploads/2016/03/top1-961814-1374333706_500x0.jpg 500w" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" style="box-sizing: border-box; border: 0px; vertical-align: middle; display: block; margin: 30px auto; max-width: 100%;">
24 : 감주:—– ▶cam tửu , tượu ngọt
25 : 갓:—– ▶mũ tre ( ngày xưa )
26 : 강낭콩:—– ▶đậu cô ve
27 : 개고기:—– ▶thịt chó
28 : 개수대:—– ▶bồn rửa bát
29 : 거품기:—– ▶cái máy đánh trứng
30 : 건더기:—– ▶chất đặt của canh
31 : 건배하다:—– ▶cạn ly
32 : 건어물:—– ▶cá khô
33 : 건포도:—– ▶nho khô
34 : 게:—– ▶cua
35 : 겨자:—– ▶mù tạt
36 : 경단:—– ▶bánh ngô
37 : 계란:—– ▶trứng
38 : 계란빵:—– ▶bánh trứng
39 : 계량컵:—– ▶cốc để đo lường
40 : 계피:—– ▶quế
41 : 고구마:—– ▶khoai lang
42 : 고다:—– ▶ninh , luộc chín kỹ
43 : 고등어:—– ▶cá thu
44 : 고량주:—– ▶rượu cao lương
45 : 고소하다:—– ▶thơm , bùi
46 : 고추:—– ▶ớt , quả ớt
47 : 고추장:—– ▶tương ớt
48 : 고축가루:—– ▶bột ớt
49 : 곡류:—– ▶các loại ngũ cốc
50 : 곡식:—– ▶ngũ cốc
51 : 곱창:—– ▶ruột non
52 : 공기:—– ▶bát , cái bát không
53 : 곶감:—– ▶hồng sấy khô
54 : 과도:—– ▶dao gọt hoa quả
55 : 과식:—– ▶ăn quá nhiều , bội thực
56 : 과음:—– ▶uống quá nhiều
57 : 과일:—– ▶hoa quả , trái cây
58 : 과일주스:—– ▶nước ép trái cây
59 : 과자:—– ▶kẹo , bánh
60 : 광어:—– ▶cá thơng bơm
61 : 구수하다:—– ▶thơm
62 : 구이:—– ▶nương
63 : 국:—– ▶canh
64 : 국물:—– ▶nước canh
65 : 국밥:—– ▶cơm trộn canh
66 : 국수:—– ▶mì , miến , phở
67 : 국자:—– ▶cai muỗng múc canh
68 : 군것질:—– ▶ăn vặt
69 : 군침 돌다:—– ▶tràn nước miếng
70 : 군침:—– ▶nước miếng thèm ăn

1415594172-nhung-mon-an-han-kim-chi-1http://hannguhiast.com/wp-content/uploads/2016/03/1415594172-nhung-mon-an-han-kim-chi-1.jpg 500w" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" style="box-sizing: border-box; border: 0px; vertical-align: middle; display: block; margin: 30px auto; max-width: 100%;">
71 : 굴:—– ▶con hào
72 : 굶:—– ▶nhịn đói
73 : 굶주리다:—– ▶đói khát
74 : 굽다:—– ▶nướng ( cá , thịt )
75 : 궁중요리:—– ▶món ăn cung đình
76 : 그룻:—– ▶bát tô , đĩa
77 : 금식:—– ▶

1994 ngày trước · Bình luận · Loan tin
·  

0 bình luận

Viết bình luận mới