BLOG

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề: Phụ kiện thời trang

thao_kosei149 18.11.2019
0 người theo dõi 0 bình luận 39 bài chia sẻ

帽子(ぼうし)・ハット:Mũ

キャップ: mũ lưỡi trai

ベルト:Thắt lưng

ハンカチ:Khăn tay

靴下(くつした):Tất

ストッキング: Tất da chân

パンティストッキング: Quần tất

ネクタイ:Cà vạt

タイピン: Cái ghim cà vạt

手袋(てぶくろ):Găng tay

アームレース: Găng tay ren lưới

腕輪(うでわ):Vòng tay

ネックレス: Vòng cổ

バングル: Lắc tay

首飾(くびかざ)り: Dây chuyền

ペンダント: Mặt dây chuyền

パールネックレス: Vòng cổ ngọc trai

イヤリング:Hoa tai

フープイヤリング: Hoa tai dạng vòng

指輪(ゆびわ):Nhẫn

眼鏡(がんきょう):Kính

サングラス・Kính râm

コンタクトレンズ:Kính áp tròng

鞄(かばん):Túi xách (nói chung)

ハンドバック: Túi xách cầm tay

ナップザック: Ba lô dây rút

バックパック: Ba lô (loại đi du lịch)

ランドセル: Ba lô đi học

お下(さ)げ:Dây buộc tóc

財布(さいふ):Ví


Xem tiếp ở đây nha: >>>Từ vựng tiếng Nhật chủ đề: Phụ kiện thời trang

>>> MỜI BẠN GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI <<<

0 Bình luận
  • Chưa có bình luận nào cho chủ đề này.
Website liên kết