BLOG

Van bướm điều khiển bằng điện

nguyentrung060512 24.01.2022
0 người theo dõi 0 bình luận 15 bài chia sẻ

Van bướm điều khiển điện

1. Định nghĩa van bướm điều khiển điện

Van bướm điều khiển điện cấu tạo gồm 2 phần là phần thân cấu tạo bằng van bướm và phần động cơ điện (Hay còn gọi là mô tơ điện)

Vậy van bướm là gì và động cơ là gì? dưới đây chúng tôi trình bày sơ lược để Quý khách hàng có thể hiểu thêm về từng loại.

Van bướm là gì? Van bướm là van cho chất lỏng chảy qua 2 chiều (Nên cũng có thể gọi là Van 2 chiều) và van có lá van hợp với trục van 1 góc từ 0 đến 90º. Khi lá van hợp với với trục van góc 0º thì van đang ở trạng thái đóng hoàn toàn. Còn khi lá van hợp với trục van góc 90º thì van đang ở trạng thái mở lớn nhất.

Van bướm điều khiển điện là gì? (butterfly valve control electricity)

Van bướm điều khiển bằng điện là loại van bướm và được lắp thêm động cơ điện và được điều khiển bởi dòng điện ( 24V/220V/380V) qua mô tơ điện tác động đến cơ cấu truyền động tới trục van bướm làm cho van bướm cánh van bướm xoay 1 góc 90 độ tạo ra trạng thái đóng hoặc mở.

Chúng tôi cung cấp các loại van bướm điện itock, dihen, unid, theoborn, haitima, tomoe v,v… của Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật.

2. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van bướm điều khiển điện

a. Cấu tạo của van bướm điều khiển điện:

Van bướm điều khiển điện được cấu tạo từ 2 thành phần chính: Van bướm cơ và Động cơ điện:

van bướm điều khiển điện = van bướm + mô tơ điện điều khiển van

Phần van bướm cơ:

Tùy thuộc vào từng môi trường sử dụng: nước, nước sạch, nước thải, khí nén, hơi nóng, hóa chất, nước ăn mòn, dược phẩm, thực phẩm đồ uống, xi măng, than, chất rắn, lỏng, khí, .v.v… mà chúng ta lựa chọn phần van bướm khác nhau. Có thể chúng ta dùng các loại van bướm gang, cánh inox thông thương hoặc dùng toàn thân inox hoặc dùng bằng van bướm nhựa.

3. Ưu nhược điểm của van bướm điện:

a. Ưu điểm của van bướm điều khiển điện:

Van bướm điều khiển điện được điều khiển bởi dòng điện nên việc đóng mở van trở nên rất thuận tiện, linh hoạt, tự động hóa cao. Có thể đóng mở bằng tín hiệu điều khiển PLC, đóng mở bằng công tắc điện

Van là van bướm nên có thể lắp bích ( Kiểu lắp chắc chắn hơn so với kiểu lắp ren – rắc co)

Van là van bướm nên giá thành rẻ hơn, tiết kiệm chi phí

Điện áp rất đa dạng: 220V ( Thông dụng nhất), 380V, 24V

Vì được thiết kế như một động cơ riêng biệt nên van rất khỏe, đóng mở trở nên nhẹ nhàng, giúp hệ thống vận hành trơn chu, êm nhẹ, đồng thời cũng tăng tuổi thọ van

Có thể lắp cho các đường ống lớn ( Lên đến 2000~4000 mm)

Có thể dùng cho nhiều môi trường khác nhau: hóa chất, nước thải, nước sạch, khí nén, hơi nóng, v.v…..

Bộ điều khiển điện thiết kế chắc chắn: Vật liệu nhôm hợp kim, bền với thời tiết thay đổi như ở Việt Nam

Khi mất điện có thể đóng/mở thao tác bằng tay như van bướm tay quay thông thường

Van có thể ở trạng thái: Thường mở hoặc thường đóng tùy vào cách cài đặt của người sử dụng

Còn nhiều ưu điểm nữa mà chúng tôi đơn vị phân phối, cung cấp có thể còn cập nhật không hết, rất mong quý khách hàng phản hồi chân thành nhất để chúng tôi có thể phổ biến, cung cấp cho khách hàng những thông tin có ích

b. Nhược điểm của van bướm điều khiển điện:

So với van điện từ thì thời gian đóng mở hết hành trình lâu hơn, trong khi van điện từ là đóng mở ngay lập tức thì van bướm điều khiển điện phải mất khoảng 8 – 20s tùy vào từng hãng

Không có kiểu bắt ren ( dùng cho những đường ống có size nhỏ)

Khi mất điện đột xuất thì không trở về hành trình được cài đặt ban đầu ( Khi bị cúp điện thì cần phải thao tác bằng tay)

4. Thông số kỹ thuật của van bướm điều khiển điện

a. Thông số kỹ thuật van bướm:

Kích cỡ: 50A, 65A, 80A, 100A, 125A, 150A, 200A, 250A, 300A, 350A, 400A, 450A, 500A, 600A, 700A, 800A, 900A, 1000A, 1200A, 1500A, 2000A, 2500A, 3000A

Áp lực tối đa: PN10, PN16, PN25 ( 10kg, 16kg, 25kg ~ 10bar, 16bar, 25bar)

Vật liêu Body – thân: Gang, gang dẻo, thép, inox 201, 304, 316, nhựa PVC, uPVC, v.v..

Trục van bướm: inox 304, 316

Đĩa van bướm: gang, gang dẻo, inox, nhựa

Kiểu lắp: Mặt bích ( hoặc wafer)

Tiêu chuẩn lắp mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN, PN16, JIS10K

Hãng sản xuất: Shinyi, Samwoo, SW, Wonil, DHC, AUT, ARV, Ekoval, KBV, KVS, DHK

Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật, Malaysia, ITALY, Đức, Thổ Nhĩ Kỳ

Bảo hành: Chế độ bảo hành 12 tháng

b. Thông số kỹ thuật của mô tơ điện (Motor):

Điện áp đa dạng : 24V -110V – 220V – 380V ( Thông dụng nhất 220V)

Công suất điện: 20W, 40W, 90W, 120W, 140W

Sinh lực ( Output Torque ) : 50N.m, 80N.m, 100N.m, 150N.m, 200N.m, 400N.m, 800N.m, 1000N.m, 1500N.m, 2000N.m, 4000N.m

Tiêu chuẩn chống ẩm: IP67

Thời gian đóng mở: 8s, 10s, 20s, 40s, 60s, 100s

Nhiệt độ : mô tơ chịu nhiệt độ – 20 ~ 60 độ C

Góc quay tối đa của động cơ: 270 độ

Xuất sứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật

Hãng : Shinyi, KBV, Haitima, Di Hen, Uni-D, Sy-pa, Itock, HP, Sunyeh, Noah v.v…

Bảo hành: 12 tháng

Tình trạng hàng: Luôn sẵn có trong kho

0 Bình luận
  • Chưa có bình luận nào cho chủ đề này.
Website liên kết