BLOG

Bộ 1500 từ tiếng Anh thông dụng nhất theo chủ đề

tienganhlangmaster 02.02.2023
0 người theo dõi 0 bình luận 87 bài chia sẻ
Kho tàng 1500 từ tiếng Anh thông dụng với nhiều chủ đề đa dạng có mặt trong hầu hết các đề thi và giúp bạn tự tin giao tiếp cùng người nước ngoài. Học ngay!

Học từ vựng luôn là “nỗi ám ảnh” đối với nhiều người học tiếng Anh. Khó có thể nhớ từ ngay từ lần đầu tiên học, học trước quên sau, học xong không biết áp dụng vào đâu, cảm thấy học từ vựng rất nhàm chán,... Muộn vàn khó khăn khiến người mọi người căng thẳng, mệt mỏi,..

Hiểu được khó khăn này, Langmaster đã hệ thống lại 1500 từ tiếng Anh thông dụng và chia sẻ cách học x2 hiệu quả, học nhanh, nhớ lâu. Cùng bắt đầu tìm hiểu luôn nào!

I. Tại sao bạn học 1500 từ vựng tiếng Anh thông dụng chưa hiệu quả?

Trước khi bắt đầu bật mí cách học 1500 từ tiếng Anh thông dụng hiệu quả, hãy xem bạn có đang học từ vựng sai cách không nhé!

1. Học từ vựng rời rạc

Bạn có từng ít nhất một lần chép rất nhiều từ vựng và nghĩa của từ ra giấy sau đó cố gắng ghi nhớ tất cả từ và nghĩa của chúng bằng cách viết đi viết lại nhiều lần. Nhưng chỉ sau 1 tuần, bạn quên tới 80% số từ trong đó.

Đây là cách học rất thường gặp ở cách học từ vựng tiếng Anh truyền thông. Cách học này sẽ vừa làm tốn thời gian của bạn, bạn cũng sẽ không biết cách áp dụng từ vựng vào các trường hợp cụ thể. Không những thế bạn sẽ rất nhanh quên vì các từ này không được liên kết và không liên quan với nhau.

2. Học từ xong không được ôn tập, sử dụng

Trường hợp tiếp theo cũng gặp rất thường xuyên đối với bạn tự học tại nhà. Đó là lúc bạn hào hứng, có động lực thì nói học 10 từ, 20 từ 1 ngày. Nhưng chỉ được 2,3 ngày thì bạn bắt đầu chán, không ôn lại các từ đã học. Và cuối cùng, bạn quên đi hầu hết các từ như chưa học.

3. Học không cảm xúc

Những thứ không cảm xúc luôn là thứ chúng ta dễ quên nhất. Bạn học 1 từ theo cách khô khan là chép đi chép lại thì đúng là vô cùng tẻ nhạt.

4. Học từ vựng tiếng Anh không có chủ đề

Nhiều ý kiến cho rằng bạn bắt buộc phải có vốn 1000 từ, 1500 từ hoặc thậm chú 3000 từ có thể giao tiếp tiếng Anh. Đây là thông tin khiến nhiều người hiểu sai và cảm thấy chán nản khi học tiếng Anh.

Trên thực tế, nếu bạn học tiếng Anh theo chủ đề, bạn chỉ cần nằm khoảng 100 từ vựng của chủ đề đó là đã có thể giao tiếp cơ bản. Tùy theo nhu cầu và mục đích sử dụng, bạn nên lựa chọn những chủ đề thường xuyên sử dụng để học trước.

Nhưng lại rất nhiều bạn học từ tràn lan, dẫn đến nhanh quên và khó áp dụng. Thay vào đó bạn nên lựa chọn những chủ đề thông dụng với cá nhân và đúng nhu cầu thì học trước. Ngoài ra, việc học theo từ vựng cũng giúp bạn: nhớ từ nhanh hơn, dễ dàng áp dụng trong các trường hợp thực tế và ghi nhớ lâu hơn.

null

II. Cách học 1500 từ tiếng Anh thông dụng nhất hiệu quả x2

Học từ vựng không hề khó như các bạn vẫn thường nghĩ, chỉ là mình chưa thực hiện đúng cách thôi. Thử áp dựng cách học này của Langmaster hiệu quả có x2 nhé!

1, Vận dụng đặt câu hỏi ngay khi tiếp xúc với từ mới

Mới thoáng nghe qua, chắc hẳn bạn đây là một phương pháp vô cùng đơn giản nhưng khi bắt tay vào làm đâu phải ai cũng có thể thật sự thực hiện được. Trước mỗi một từ vựng mới, bạn hãy tra cả nghĩa và cách dùng, đó sẽ là cách bạn học được cả nghĩa và cách dùng. Việc này sẽ giúp bạn nhớ từ và vận dụng chúng một cách dễ dàng hơn và ghi nhớ lâu hơn/.

2, Kiểm tra từ sau 1 ngày, 1 tuần, 1 tháng

Kiến thức bạn học trong ngày sẽ thường bị quên lãng dần dần vào những ngày tiếp theo. Và sau 1 tuần mà bạn không học lại từ thì phải đến 90% số từ bạn học từ đầu tuần sẽ bị quên lãng. Vì vậy, hãy liên tục sau 1 ngày, 1 tuần, 1 tháng để tự kiểm tra bản thân trong việc tiếp thu từ mới và vận dụng nó để đặt câu sao cho mượt mà và trơn tru.

Một chút lưu ý nho nhỏ là mỗi lần học lại, hãy tìm cho mình nhưng ví dụ khác nhau thú vị hơn, để bạn có thể dễ dàng ghi nhớ và vận dụng trong nhiều tình huống.

3, Học từ có chọn lọc theo chủ đề

Học từ vựng theo chủ đề chắc chắn cơ hội mà bạn áp dụng từ và những từ trong cùng chủ đề sẽ cao hơn. Sự liên kết và ứng dụng từ trong câu, trong cuộc hội thoại,... cũng cao hơn khiến việc ghi nhớ của bạn tốt hơn.

Thêm vào đó, khi học bất kỳ một chủ đề từ vựng nào, bạn hãy tìm thêm cho mình những tài liệu để luyện nói, luyện nghe, luyện đọc và các ngữ pháp liên quan nếu có, đó sẽ một cách hữu hiệu để bạn trau dồi đều những kỹ năng và ứng dụng từ đã học một cách dễ dàng.

Đã biết cách học hiệu quả rồi, cùng bắt tay vào học 20 chủ đề thông dụng dưới dây ngay và luôn bạn nhé!

Cách học 1500 từ vựng tiếng Anh thông dụng hiệu quả

Cách học 1500 từ vựng tiếng Anh thông dụng hiệu quả

III. 1500 từ tiếng Anh thông dụng theo chủ đề

Với nhu cầu giao tiếp thông thường, mỗi người khi học tiếng Anh chỉ cần nắm được khoảng 1500 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ hiểu được tới 95% những cuộc hội thoại thông thường. So với 100.000 từ trong từ điển thì 1500 từ tiếng Anh thông dụng chỉ là một con số quá nhỏ nhưng đem đến hiệu quả đủ để bạn giao tiếp tiếng Anh thông thường.

Cùng Langmaster giao tiếp tiếng Anh thành thạo với 1500 từ tiếng Anh thông dụng ngay sau đây:

1. Từ vựng chủ đề gia đình

Aunt/Ænt/ (noun): Người dì

Birth/bɜrθ/ (noun): Sự sinh ra, sự chào đời

Brother /ˈbrʌðər/(noun): Anh/em trai

Brother-in-law: anh/em rể

Close/kloʊs/ (adjective): Gần gũi, gắn bó

Cousin /ˈkʌzən/(noun): Anh chị em họ

Daughter/ˈdɔtər/ (noun): Con gái

Daughter-in-law: con dâu

Divorce/dɪˈvɔrs/ (verb) – (noun): Li hôn, li dị

Father/ˈfɑðər/ (noun): Cha/Bố

Xem thêm: Từ vựng chủ đề gia đình và ứng dụng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình

2. Từ vựng chủ đề trường học

Biology/baɪˈɑləʤi/ (noun): Sinh học

Calculator/ˈkælkjəˌleɪtər/ (noun): Máy tính cầm tay

Chemistry/ˈkɛmɪstri/ (noun): Hóa học

Class/Klæs/ (noun): Lớp học

College /ˈkɑlɪʤ/(noun): Trường cao đẳng

Computer science/kəmˈpjutər ˈsaɪəns/ (noun): Tin học

Computer/kəmˈpjutər/ (noun): Máy tính

Degree /dɪˈgri/(noun): Bằng

Eraser/ɪˈreɪsər/ (noun): Cục tẩy

Exam/ɪgˈzæm/ (noun): Bài thi

Xem thêm: Từ vựng chủ đề trường học và ứng dụng

3. Từ vựng chủ đề nghề nghiệp

Actor/Actress/ˈæktər/ – /ˈæktrəs/ (noun): Diễn viên nam/nữ

Architect /ˈɑrkəˌtɛkt/(noun): Kiến trúc sư

Baker/ˈbeɪkər/ (noun): Thợ làm bánh

Builder. /ˈbɪldər/ thợ xây dựng.

Businessman/ˈbɪznəˌsmæn/ (noun): Doanh nhân

Cashier. /kæʃˈɪər/ thu ngân.

Chef /ʃɛf/(noun): Bếp trưởng

Cleaner/Janitor/ˈklinər/ – /ˈʤænətər/ (noun): Lao công, dọn dẹp

Cook. /kʊk/ đầu bếp.

Dentist. /ˈdentɪst/ nha sĩ

Xem thêm: Từ vựng chủ đề nghề nghiệp và ứng dụng

Từ vựng chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng chủ đề nghề nghiệp

4. Từ vựng chủ đề du lịch

Backpack /ˈbækˌpæk/(noun): Ba lô

Coach /kəʊtʃ/ hoặc /koʊtʃ/ (n): xe buýt chạy đường dài

Cruise /kruːz/ (n): chuyến đi (bằng tàu thuỷ)

Custom/ˈkʌstəm/ (noun): Phong tục tập quán

Destination /ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/ (n): điểm đến

Explore /ɪkˈsplɔr/(verb): Khám phá

Ferry /ˈfer.i/ (n): phà; bến phà

Flight attendant /əˈtɛndənt/(noun): Tiếp viên hàng không

Flight/flaɪt/ (noun): Chuyến bay

Harbour /ˈhɑː.bər/ hoặc /ˈhɑːr.bɚ/ (n): bến tàu, cảng

Xem thêm: Từ vựng chủ đề nghề nghiệp và ứng dụng

5. Từ vựng chủ đề mua sắm

Affordable /əˈfɔrdəbəl/(adjective): Giá cả hợp lí, phải chăng

Aisle /aɪl/: lối đi giữa các dãy hàng

Bargain/ˈbɑrgən/ (verb): Trả giá, mặc cả

Basket /ˈbæskɪt/: cái rổ, cái giỏ, cái thúng

Bookstore /ˈbʊkˌstɔr/(noun): Hiệu sách

Cart/kɑrt/ (noun): Xe đẩy trong siêu thị

Cash /kæʃ/: tiền mặt

Cashier /kæˈʃɪr/: nhân viên thu ngân

Cashier/kæˈʃɪr/ (noun): Nhân viên thu ngân

Cheap/ʧip/ (adjective): Rẻ

Xem thêm: Từ vựng chủ đề mua sắm và ứng dụng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề mua sắm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề mua sắm

6. Từ vựng chủ đề phong cảnh

A village /’vɪl.ɪdʒ/: một ngôi làng

A winding lane: Đường làng

Agriculture /’æɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: Nông nghiệp

An isolated area /’aɪ.sə.leɪt/ /’eə.ri.ə/: một khu vực hẻo lánh

Bay: Vịnh

Boat /bəʊt/: Con đò

Buffalo /’bʌf.ə.ləʊ/: Con trâu

Canal /kə’næl/: Kênh, mương

Cloud /klaʊd/(noun): Mây

Coast/koʊst/ (noun): Bờ biển

Xem thêm: Từ vựng chủ đề phong cảnh và ứng dụng

7. Từ vựng chủ đề màu sắc

Black /blæk/(noun): Màu đen

Bright blue /braɪt bluː/ màu xanh nước biển tươi.

Bright green /braɪt griːn/: màu xanh lá cây tươi

Bright red /braɪt red /: màu đỏ sáng

Brown/braʊn/ (noun): Màu nâu

Color /ˈkʌlər/(noun): Màu sắc

Colorful /ˈkʌlərfəl/(adjective): Rực rỡ, nhiều màu sắc

Dark /dɑrk/(adjective): Tối (màu)

Dark blue /dɑːrk bluː/ màu xanh da trời đậm

Dark brown /dɑːrk braʊn/ :màu nâu đậm

Xem thêm: Từ vựng chủ đề màu sắc và ứng dụng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề màu sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề màu sắc

8. Từ vựng chủ đề giao thông

Airplane/ɛr pleɪn/ (noun): Máy bay

Airport /ˈɛrˌpɔrt/(noun): Sân bay

Bike/baɪk/ (noun): Xe đạp

Boat/boʊt/ (noun): Thuyền

Bus stop/bʌs stɑp/ (noun): Trạm dừng xe buýt

Bus/bʌs/ (noun): Xe buýt

Car/kɑr/ (noun): Xe ô tô

Delay /dɪˈleɪ/(verb): Chậm trễ, trì hoãn (chuyến bay)

Departure/dɪˈpɑrʧər/ (noun): Sự rời đi

Drive/draɪv/ (verb): Lái xe

Xem thêm: Từ vựng chủ đề giao thông và ứng dụng

9. Từ vựng chủ đề thể thao

Aerobics [eə’roubiks+: thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu

American football: bóng bầu dục

Archery *‘ɑ:t∫əri+: bắn cung

Athlete /ˈæˌθlit/(noun): Vận động viên

Athletics *æθ’letiks+: điền kinh

Badminton *‘bædmintən]: cầu lông

Badminton/ˈbædˌmɪntən/ (noun): Môn cầu lông

Baseball /beɪs bɔl/(noun): Bóng chày

Basketball/ˈbæskətˌbɔl/: Bóng rổ

Champion/ˈʧæmpiən/ (noun): Nhà vô địch

Xem thêm: Từ vựng chủ đề thể thao và ứng dụng

Từ vựng tiếng Ạnh về các môn thể thao

Từ vựng tiếng Ạnh về các môn thể thao

10. Từ vựng chủ đề thời trang

Bangle /'bæɳgl/: vòng đeo (ở cổ tay hay cánh tay)

Bracelet /ˈbreɪ.slət/: vòng đeo tay

Chain /tʃeɪn/: chuỗi vòng cổ

Charm /tʃɑːrm/: những vật trang trí nhỏ

Charm bracelet: vòng đeo tay (gắn nhiều đồ trang trí nhỏ xung quanh

Clasp: cái móc, cái gài

Cufflink: khuy cài cổ tay áo (măng sét)

Earrings /ˈɪrɪŋ/ : bông tai (hoa tai)

Engagement ring: nhẫn đính hôn

Medallion /mi'dæljən/: mặt dây chuyền (tròn, bằng kim loại)

Xem thêm: Từ vựng chủ đề thời trang và ứng dụng

11. Từ vựng chủ đề sức khỏe

Ache /eɪk/(noun): Cơn đau; (verb): Đau

Backache/ˈbæˌkeɪk/ (noun): Đau lưng

Bandage/ˈbændɪʤ/ (noun): Băng cá nhân

Bleed/blid/ (verb): Chảy máu

Broken arm/ˈbroʊkən ɑrm/: Gãy tay

Broken leg/ˈbroʊkən lɛg/: Gãy chân

Bruise /bruz/(noun): Vết bầm tím

Clinic/ˈklɪnɪk/ (noun): Phòng khám

Cold /koʊld/(noun): Cảm lạnh

Cure/kjʊr/ (verb): Chữa trị; (noun): Cách chữa trị

Xem thêm: Từ vựng chủ đề sức khỏe và ứng dụng

12. Từ vựng chủ đề động vật

Eel/iːl/: lươn

Elephant /ˈɛləfənt/(noun): Con voi

Fox/fɑːks/: con cáo

Giraffe: con hươu cao cổ

Goat/goʊt/ (noun): Con dê

Hippopotamus/ˌhɪpəˈpɑːtəməs/: con hà mã

Horse/hɔrs/ (noun): Con ngựa

Insect /ˈɪnˌsɛkt/ (noun): Côn trùng

Jaguar/ˈdʒæɡjuər/: con báo đốm

Lion/ˈlaɪən/ (noun): Sư tử

Xem thêm: Từ vựng chủ đề động vật và ứng dụng

13. Từ vựng chủ đề môi trường

Acid rain /ˈæsɪd reɪn/ mưa axit

Alternative energy /ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/ năng lượng thay thế

Atmosphere /ˈætməsfɪə/ khí quyển

Permission /ɪˈmɪʃən/ sự bốc ra

Biodegradable /ˌbaɪəʊdɪˈgreɪdəb(ə)l/ có thể phân hủy

Biodiversity /ˌbaɪoʊdəˈvərsəti / sự đa dạng sinh học

Canyon /ˈkænjən/: hẻm núi.

Carbon footprint /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân các-bon

Catastrophe /kəˈtæstrəfi/ thảm họa

Clean /klin/ (v) dọn dẹp

Xem thêm: Từ vựng chủ đề môi trường và ứng dụng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường

Từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường

14. Từ vựng chủ đề cơ thể

Blonde: tóc vàng

Bloodshot: mắt đỏ ngầu

Body shape /ˈbɑdi ʃeɪp/(noun): thân hình, vóc dáng cơ thể

Charming/ˈʧɑrmɪŋ/ (adjective): thu hút, quyến rũ

Chubby: phúng phính

Curly: tóc xoăn

Cute /kjut/(adjective): dễ thương, đáng yêu

Dark: da đen

Dreamy eyes: đôi mắt mộng mơ

Dull: mắt lờ đờ

Xem thêm: Từ vựng chủ đề cơ thể và ứng dụng

15. Từ vựng chủ đề tính cách

Aggressive /əˈɡrɛsɪv/ Hung hăng, năng nổ

Ambitious /æmˈbɪʃəs/ Tham vọng

Artful /ˈɑrtfl/ Xảo quyệt, tinh ranh

Bad-tempered /ˌbæd ˈtempərd/ Nóng tính

Boastful /ˈboʊstfl/ Khoe khoang, khoác lác

Bossy /ˈbɔsi/ Hống hách, hách dịch

Brave /breɪv/ Dũng cảm, gan dạ

Calm /kɑm/ Điềm tĩnh

Careful /ˈkɛrfl/ Cẩn thận, kỹ lưỡng

Careless /ˈkɛrləs/ Bất cẩn, cẩu thả

Xem thêm: Từ vựng chủ đề tính cách và ứng dụng

16. Từ vựng chủ đề giáo dục

Biology/baɪˈɑləʤi/ (noun): Sinh học

Calculator/ˈkælkjəˌleɪtər/ (noun): Máy tính cầm tay

Chemistry/ˈkɛmɪstri/ (noun): Hóa học

Class/Klæs/ (noun): Lớp học

College /ˈkɑlɪʤ/(noun): Trường cao đẳng

Computer science/kəmˈpjutər ˈsaɪəns/ (noun): Tin học

Degree /dɪˈgri/(noun): Bằng

Eraser/ɪˈreɪsər/ (noun): Cục tẩy

Exam/ɪgˈzæm/ (noun): Bài thi

Final exam/ˈfaɪnəl ɪgˈzæm/: Bài thi cuối kì

Xem thêm: Từ vựng chủ đề giáo dục và ứng dụng

17. Từ vựng chủ đề ẩm thực

Cake /keɪk/ Bánh ngọt

Biscuit /ˈbɪskɪt/ Bánh quy

Bread /bred/ Bánh mì

Butter /ˈbʌtə(r)/ Bơ

Cheese /tʃiːz/ Pho mát

Jam /dʒæm/ Mứt

Chicken /ˈtʃɪkɪn/ Gà

Egg /eɡ/ Trứng

Fish /fɪʃ/ Cá

Noodles /ˈnuːdlz/ Mì ống, mì sợi

Sausage /ˈsɒsɪdʒ/ Xúc xích, dồi, lạp xưởng

Xem thêm: Từ vựng chủ đề ẩm thực và ứng dụng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ẩm thực

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ẩm thực

18. Từ vựng chủ đề công nghệ thông tin

Multiplication / mʌltɪplɪˈkeɪʃən/: Phép nhân

Numeric /nju(ː)ˈmɛrɪk/: Số học, thuộc về số học

Operation /ɒpəˈreɪʃən/: Thao tác

Output /ˈaʊtpʊt/: Ra, đưa ra

Perform /pəˈfɔːm/: Tiến hành, thi hành

Process /ˈprəʊsɛs/: Xử lý

Processor /ˈprəʊsɛsə/: Bộ xử lý

Pulse /pʌls/: Xung

Register /ˈrɛʤɪstə/: Thanh ghi, đăng ký

Signal /ˈsɪgnl/: Tín hiệu

Xem thêm: Từ vựng chủ đề công nghệ thông tin và ứng dụng

19. Từ vựng chủ đề sở thích

Activity/ækˈtɪvɪti/ (noun): Hoạt động

Baking/beɪk/ (noun): Nướng bánh

Ballet/bæˈleɪ/ (noun): Múa ba lê

Chess /ʧɛs/(noun): Cờ vua

Collect/kəˈlɛkt/ (verb): Sưu tầm, thu thập

Cook /kʊk/(verb): Nấu nướng

Dance – /dæns/: Nhảy

Fishing /’fɪʃɪŋ/(noun): Câu cá

Gardening – /ˈɡɑːr.dən/: Làm vườn

Gardening/ˈgɑrdəɪŋ/ (noun): Làm vườn

Xem thêm: Từ vựng chủ đề sở thích và ứng dụng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề sở thích

Từ vựng tiếng Anh chủ đề sở thích

20. Từ vựng chủ đề nhà cửa

Antique shop – /ænˈtiːk.ʃɑːp/: cửa hàng đồ cổ

Apartment/Flat/əˈpɑrtmənt/ – /flæt/ (noun): Căn hộ

1182. Architecture/ˈɑrkəˌtɛkʧər/ (noun): Kiến trúc

Baker: Hiệu bánh

Bakery – /ˈbeɪ.kɚ.i/: cửa hàng bánh ngọt

Barbers: Hiệu cắt tóc

Barbershop – /ˈbɑːr.bɚ.ʃɑːp/: hiệu cắt tóc nam

Beauty salon – /ˈbjuː.ti sə ˌlɑːn/: tiệm làm đẹp

Beauty salon: Cửa hàng làm đẹp

Bedroom/ˈbɛˌdrum/ (noun): Phòng ngủ

Xem thêm: Từ vựng chủ đề nhà cửa và ứng dụng

Ngoài 1500 từ vựng tiếng Anh thông dụng trong 20 chủ đề này, Langmaster có rất nhiều bài viết về các bài viết chung và chi tiết cho các chủ đề nâng cao hơn. Bạn có thể tham khảo chi tiết TẠI ĐÂY nhé!

Trên đây là bài viết tổng hợp 1500 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất, nếu bạn đang có những người bạn đồng hành, hãy chia sẻ để cùng học, cùng tiến bộ nhé. Chúc bạn có học từ vựng hiệu quả!

Nếu có bất kỳ các thắc mắc nào, hãy liên hệ với Langmaster để được hỗ trợ chi tiết nhé!

—--------------------

???? Langmaster - Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Giao Tiếp toàn diện cho người mới bắt đầu ????

- CƠ SỞ: 169 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

☎️: 096.219.5439

- CƠ SỞ: 179 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội

☎️: 096.215.2228

Nguồn: https://langmaster.edu.vn/bo-1500-tu-tieng-anh-thong-dung-nhat-theo-chu-de

0 Bình luận
  • Chưa có bình luận nào cho chủ đề này.
Website liên kết